Chuyển đến nội dung
美食街

měishíjiē

Hán Việt: MĨ THỰC NHAI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. phố ẩm thực
  2. khu ẩm thực

Ví dụ

  1. 这条美食街汇聚了各地的特色小吃。

    Zhè tiáo měishíjiē huìjù le gèdì de tèsè xiǎochī.Con phố ẩm thực này quy tụ các món ăn vặt đặc sắc khắp nơi.

  2. 周末晚上美食街总是挤满了人。

    Zhōumò wǎnshang měishíjiē zǒngshì jǐmǎn le rén.Tối cuối tuần khu ẩm thực lúc nào cũng đông nghịt người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逛美食街 guàng měishíjiēdạo phố ẩm thực
  • 特色美食街 tèsè měishíjiēphố ẩm thực đặc sắc
  • 热闹的美食街 rènao de měishíjiēphố ẩm thực nhộn nhịp
  • 一条美食街 yī tiáo měishíjiēmột con phố ẩm thực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

集中了许多餐馆和小吃摊位的街道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/逛 + 美食街

đi/dạo phố ẩm thực. VD: 晚上我们去逛美食街吧。– Tối nay chúng mình đi dạo phố ẩm thực nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
食
街

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1