Chuyển đến nội dung
群岛羣島

qúndǎo

Hán Việt: QUẦN ĐẢO

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. quần đảo

Ví dụ

  1. 西沙群岛风景优美、物产丰富。

    Xīshā Qúndǎo fēngjǐng yōuměi, wùchǎn fēngfù.Quần đảo Tây Sa phong cảnh tươi đẹp, sản vật phong phú.

  2. 这个群岛由几十个大小岛屿组成。

    Zhège qúndǎo yóu jǐ shí gè dàxiǎo dǎoyǔ zǔchéng.Quần đảo này gồm vài chục hòn đảo lớn nhỏ hợp thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热带群岛 rèdài qúndǎoquần đảo nhiệt đới
  • 著名群岛 zhùmíng qúndǎoquần đảo nổi tiếng
  • 群岛国家 qúndǎo guójiāquốc gia quần đảo
  • 群岛周围 qúndǎo zhōuwéixung quanh quần đảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海洋中彼此距离很近的一群岛屿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……组成的群岛

quần đảo do... tạo thành. VD: 由数百个小岛组成的群岛。– Quần đảo do hàng trăm hòn đảo nhỏ tạo thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

群
岛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “群岛” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1