Chuyển đến nội dung
岛㠀 / 島

dǎo

Hán Việt: ĐẢO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. đảo
  2. hòn đảo

Ví dụ

  1. 这座岛的风景非常迷人。

    Zhè zuò dǎo de fēngjǐng fēicháng mírén.Phong cảnh của hòn đảo này vô cùng quyến rũ.

  2. 他们打算去海岛度假一周。

    Tāmen dǎsuàn qù hǎidǎo dùjià yì zhōu.Họ dự định đi nghỉ dưỡng một tuần ở một hòn đảo ngoài biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海岛 hǎidǎohòn đảo trên biển
  • 孤岛 gūdǎohòn đảo cô lập
  • 小岛 xiǎodǎođảo nhỏ
  • 一座岛 yí zuò dǎomột hòn đảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水体中被水包围的小块陆地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

座 + 岛

Lượng từ dùng cho hòn đảo thường là 座. VD: 这座岛很大。– Hòn đảo này rất lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “岛” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1