1Danh từ
- đảo
- hòn đảo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水体中被水包围的小块陆地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 岛
Lượng từ dùng cho hòn đảo thường là 座. VD: 这座岛很大。– Hòn đảo này rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “岛” 7
- 南岛nándǎođảo Nam (đảo phía nam, thường chỉ đảo Nam của New Zealand)HSK5
- 半岛bàndǎo BÁN ĐẢObán đảoHSK7–9
- 岛屿dǎoyǔ ĐẢO DỮđảo; hòn đảo; quần đảoHSK7–9
- 群岛qúndǎo QUẦN ĐẢOquần đảo
- 海南岛Hǎinán Dǎo HẢI NAM ĐẢOĐảo Hải NamHSK3
- 安提瓜岛āntíguādǎo AN ĐỀ QUA ĐẢOđảo AntiguaHSK6
- 奥兰群岛àolánqúndǎo ÁO LAN QUẦN ĐẢOQuần đảo Åland (khu tự trị thuộc Phần Lan)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
