1Danh từ riêng
- Quần đảo Åland (khu tự trị thuộc Phần Lan)
Ví dụ
Àolán Qúndǎo shì Fēnlán de yí gè zìzhì shěng.
Quần đảo Åland là một tỉnh tự trị của Phần Lan.
Àolán Qúndǎo de zhǔyào jūmín jiǎng Ruìdiǎnyǔ.
Cư dân chủ yếu của quần đảo Åland nói tiếng Thụy Điển.
Xǔduō yóukè xiàjì láidào Àolán Qúndǎo dùjià.
Nhiều du khách đến quần đảo Åland nghỉ mát vào mùa hè.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
波罗的海北部的群岛,为芬兰的自治区,居民以瑞典人为主。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/到 + 奥兰群岛
Chỉ địa điểm quần đảo Åland. VD: 轮船开往奥兰群岛。– Con tàu hướng về quần đảo Åland.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
