Chuyển đến nội dung
翻筋斗

fānjīndǒu

Hán Việt: PHIÊN CÂN ĐẨU

Động từ

HSK5Lượng từ: 个

1Động từ

  1. nhào lộn
  2. lộn nhào
  3. lộn tùng phèo

Ví dụ

  1. 那个杂技演员在空中连续翻了三个筋斗。

    Nà ge zájì yǎnyuán zài kōngzhōng liánxù fān le sān ge jīndǒu.Diễn viên xiếc đó đã lộn nhào liên tiếp ba vòng trên không trung.

  2. 孩子们在草地上高兴地翻筋斗。

    Háizimen zài cǎodì shang gāoxìng de fān jīndǒu.Bọn trẻ vui vẻ lộn nhào trên bãi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻个筋斗 fān ge jīndǒulộn một vòng nhào lộn
  • 连续翻筋斗 liánxù fān jīndǒunhào lộn liên tục
  • 空中翻筋斗 kōngzhōng fān jīndǒunhào lộn trên không
  • 翻筋斗表演 fān jīndǒu biǎoyǎnbiểu diễn nhào lộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体倒立、翻转并用手支撑或腾空的动作;翻跟头。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻 + 数词 + 个筋斗

Dùng để đếm số lần nhào lộn. VD: 他一连翻了五个筋斗。– Cậu ấy lộn nhào liền một mạch năm vòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

翻
筋
斗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1