1Danh từ
- vợ hoặc chồng (cách gọi thân mật khi đã già)
- bạn già
Ví dụ
Tā hé lǎobànr yìqǐ qù gōngyuán sànbù.
Ông ấy cùng bà xã đi dạo công viên.
Lǐ dàyé hé lǎobànr gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.
Bác Lý và bà nhà tình cảm luôn rất mặn nồng.
Háizimen dōu zhǎngdà le, jiā lǐ jiù shèngxià wǒmen lǎoliǎngkǒu zuò lǎobànr le.
Các con đều lớn cả rồi, trong nhà chỉ còn lại hai ông bà già bầu bạn với nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指老年夫妻的一方对另一方的称呼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
和/跟 + 老伴儿 + 一起 + động từ
Cùng người bạn đời tuổi già làm việc gì. VD: 跟老伴儿去旅游。– Đi du lịch cùng bạn già.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
