1Danh từ
- gậy đấm lưng/gãi lưng (cho người già)
- xe điện nhỏ 3-4 bánh (xe dành cho người già)
Ví dụ
Yéye jīngcháng yòng lǎotóulè lái náo hòubèi.
Ông nội thường dùng gậy gãi lưng để gãi sau lưng.
Tā mǎi le yī liàng lǎotóulè jiēsòng sūnzi shàngxiàxué.
Ông ấy mua một chiếc xe điện mini để đưa đón cháu đi học.
Hěn duō chéngshì kāishǐ xiànzhì lǎotóulè shànglù xíngshǐ.
Nhiều thành phố bắt đầu hạn chế xe điện người già lưu thông trên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
俗指抓背用的小耙子(痒痒挠),现也流行指老年人驾驶的低速微型电动代步车。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开 + 老头乐
Chỉ hành động lái xe điện nhỏ 3-4 bánh của người già. VD: 爷爷开着老头乐出门了。– Ông lái xe điện người già ra ngoài rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
