1Danh từ
- máy đánh bạc
- máy xèng (trong sòng bạc)
Ví dụ
Tā zài dǔchǎng wán lǎohǔjī shū le hěn duō qián.
Anh ấy thua rất nhiều tiền khi chơi máy xèng trong sòng bạc.
Zhè jiā yúlèchǎng lǐ bǎimǎn le lǎohǔjī.
Khu vui chơi này chứa đầy các máy đánh bạc xèng.
Lǎohǔjī shì yī zhǒng kào yùnqi de dǔbó gōngjù.
Máy xèng là một công cụ cờ bạc dựa vào vận may.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种投币式赌博游戏机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
玩 + 老虎机
Dùng để diễn đạt hành vi chơi máy đánh bạc xèng. VD: 他沉迷于玩老虎机。– Anh ấy nghiện chơi máy xèng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
