1Động từ
- tiêu hao
- hao tốn
- tiêu tốn
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng hàofèi le dàliàng de rénlì hé wùlì.
Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn nhân lực và vật lực.
Wèile xiě chū zhè bù jùzhù, tā hàofèi le bìshēng de jīnglì.
Để viết nên tác phẩm đồ sộ này, ông ấy đã hao tốn tâm sức cả đời.
Bú yào bǎ bǎoguì de shíjiān hàofèi zài wú yìyì de zhēngchǎo shang.
Đừng hao phí thời gian quý báu vào những cuộc cãi vã vô nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消耗,消耗使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耗费 + 人力 / 物力 / 财力 / 精力 / 时间
Chỉ việc tiêu hao những nguồn tài nguyên, công sức lớn. VD: 耗费巨资。– Tiêu tốn khoản tiền khổng lồ.
把 + sth + 耗费在……上
Tiêu tốn cái gì vào việc gì. VD: 他把精力都耗费在科研上了。– Anh ấy dồn hết tâm sức vào việc nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
