Chuyển đến nội dung
耳目

ěrmù

Hán Việt: NHĨ MỤC

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tai mắt, phương tiện nghe nhìn
  2. tai mắt (phương tiện nghe nhìn, nắm bắt tình hình)

Ví dụ

  1. 在信息时代,互联网成了我们了解外部世界的耳目。

    Zài xìnxī shídài, hùliánwǎng chéng le wǒmen liǎojiě wàibù shìjiè de ěrmù.

    Trong thời đại thông tin, mạng internet trở thành tai mắt giúp ta tìm hiểu thế giới bên ngoài.

  2. 这家调查机构在很多城市都安插了自己的耳目。

    Zhè jiā diàochá jīgòu zài hěn duō chéngshì dōu ānchā le zìjǐ de ěrmù.

    Cơ quan điều tra này đã cài cắm tai mắt của mình ở nhiều thành phố.

  3. 一走进大自然,清新秀丽的景色令人耳目一新。

    Yì zǒujìn dàzìrán, qīngxīn xiùlì de jǐngsè lìng rén ěrmù yì xīn.

    Vừa bước vào thiên nhiên, khung cảnh trong lành tươi đẹp đã khiến người ta cảm thấy mới mẻ hoàn toàn.

  4. 网络成了我们了解外部世界的耳目。

    Wǎngluò chéng le wǒmen liǎojiě wàibù shìjiè de ěrmù.

    Internet đã trở thành tai mắt để chúng ta tìm hiểu thế giới bên ngoài.

  5. 网络正在成为我们观察外部世界的耳目。

    Wǎngluò zhèngzài chéngwéi wǒmen guānchá wàibù shìjiè de ěrmù.

    Mạng internet đang dần trở thành tai mắt giúp chúng ta nhìn ngắm thế giới bên ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耳目一新 ěrmù yì xīnđổi mới hoàn toàn, làm mở mang tầm mắt
  • 充当耳目 chōngdāng ěrmùlàm tai mắt (cho ai)
  • 安插耳目 ānchā ěrmùcài cắm tai mắt
  • 避人耳目 bì rén ěrmùtránh tai mắt người khác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指耳朵和眼睛;借指替人刺探消息、了解情况的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

令/使人 + 耳目一新

dùng thành ngữ chứa 耳目 để chỉ cảm giác mới mẻ, sảng khoái trước cảnh vật, phong cách mới lạ. VD: 他的演讲让人耳目一新。– Bài diễn thuyết của anh ấy khiến mọi người cảm thấy rất mới mẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耳
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “耳目” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1