1Danh từ
- tai mắt, phương tiện nghe nhìn
- tai mắt (phương tiện nghe nhìn, nắm bắt tình hình)
Ví dụ
Zài xìnxī shídài, hùliánwǎng chéng le wǒmen liǎojiě wàibù shìjiè de ěrmù.
Trong thời đại thông tin, mạng internet trở thành tai mắt giúp ta tìm hiểu thế giới bên ngoài.
Zhè jiā diàochá jīgòu zài hěn duō chéngshì dōu ānchā le zìjǐ de ěrmù.
Cơ quan điều tra này đã cài cắm tai mắt của mình ở nhiều thành phố.
Yì zǒujìn dàzìrán, qīngxīn xiùlì de jǐngsè lìng rén ěrmù yì xīn.
Vừa bước vào thiên nhiên, khung cảnh trong lành tươi đẹp đã khiến người ta cảm thấy mới mẻ hoàn toàn.
Wǎngluò chéng le wǒmen liǎojiě wàibù shìjiè de ěrmù.
Internet đã trở thành tai mắt để chúng ta tìm hiểu thế giới bên ngoài.
Wǎngluò zhèngzài chéngwéi wǒmen guānchá wàibù shìjiè de ěrmù.
Mạng internet đang dần trở thành tai mắt giúp chúng ta nhìn ngắm thế giới bên ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指耳朵和眼睛;借指替人刺探消息、了解情况的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令/使人 + 耳目一新
dùng thành ngữ chứa 耳目 để chỉ cảm giác mới mẻ, sảng khoái trước cảnh vật, phong cách mới lạ. VD: 他的演讲让人耳目一新。– Bài diễn thuyết của anh ấy khiến mọi người cảm thấy rất mới mẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “耳目” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
