Chuyển đến nội dung
联合国聯合國

Liánhéguó

Hán Việt: LIÊN HIỆP QUỐC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Liên Hợp Quốc

Ví dụ

  1. 联合国总部设在纽约。

    Liánhéguó zǒngbù shè zài Niǔyuē.Trụ sở Liên Hợp Quốc đặt tại New York.

  2. 他是联合国教科文组织的工作人员。

    Tā shì Liánhéguó Jiàokēwén Zǔzhī de gōngzuò rényuán.Anh ấy là nhân viên của UNESCO (Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 联合国大会 Liánhéguó DàhuìĐại hội đồng Liên Hợp Quốc
  • 联合国安理会 Liánhéguó ĀnlǐhuìHội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
  • 联合国宪章 Liánhéguó XiànzhāngHiến chương Liên Hợp Quốc
  • 加入联合国 jiārù Liánhéguógia nhập Liên Hợp Quốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

第二次世界大战后成立的由主权国家组成的国际组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在联合国 + động từ

làm gì tại/ở Liên Hợp Quốc. VD: 他在联合国工作。– Anh ấy làm việc ở Liên Hợp Quốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

联
合
国

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1