1Động từ
- bắt tay hợp tác
- chung tay
Ví dụ
Liǎng jiā qǐyè liánshǒu kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai doanh nghiệp bắt tay hợp tác cùng phát triển sản phẩm mới.
Jǐngfāng yǔ shèqū liánshǒu dǎjī wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Cảnh sát và cộng đồng bắt tay cùng nhau trấn áp các hành vi tội phạm vi phạm pháp luật.
Zhè jǐ suǒ dàxué juédìng liánshǒu kāizhǎn xuéshù yánjiū.
Mấy trường đại học này quyết định chung tay tiến hành nghiên cứu học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同合作;合伙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 + B + 联手 + động từ
Bên A và bên B bắt tay hợp tác cùng làm việc gì. VD: 两国联手打击跨国犯罪。– Hai nước bắt tay cùng trấn áp tội phạm xuyên quốc gia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
