Chuyển đến nội dung
联合聯合

liánhé

Hán Việt: LIÊN HỢP

HSK5

1Động từ

  1. liên kết
  2. liên minh
  3. hợp tác

Ví dụ

  1. 两个公司联合举办了这次活动。

    Liǎng gè gōngsī liánhé jǔbàn le zhè cì huódòng.

    Hai công ty đã phối hợp tổ chức hoạt động lần này.

  2. 大家联合起来,共同渡过难关。

    Dàjiā liánhé qǐlai, gòngtóng dùguò nánguān.

    Mọi người cùng nhau hợp lực để vượt qua khó khăn.

  3. 多所大学联合开展了这项科学研究。

    Duō suǒ dàxué liánhé kāizhǎn le zhè xiàng kēxué yánjiū.

    Nhiều trường đại học đã liên kết triển khai nghiên cứu khoa học này.

2Tính từ

  1. liên hợp
  2. chung

Ví dụ

  1. 这是联合国发表的声明。

    Zhè shì Liánhéguó fābiǎo de shēngmíng.

    Đây là tuyên bố do Liên Hợp Quốc đưa ra.

  2. 两军举行了联合军事演习。

    Liǎng jūn jǔxíng le liánhé jūnshì yǎnxí.

    Hai quân đội đã tổ chức tập trận quân sự chung.

  3. 双方签署了联合公报。

    Shuāngfāng qiānshǔ le liánhé gōngbào.

    Hai bên đã ký thông cáo chung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 联合国 LiánhéguóLiên Hợp Quốc
  • 联合声明 liánhé shēngmíngtuyên bố chung
  • 联合调查 liánhé diàocháđiều tra chung
  • 联合行动 liánhé xíngdònghành động chung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

联系使不分散;结合。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 联合 + B + động từ

A phối hợp cùng B làm một hành động nào đó. VD: 我们联合其他部门共同解决这个问题。– Chúng tôi liên kết với các phòng ban khác cùng giải quyết vấn đề này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

联
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “联合” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1