1Động từ
- liên kết
- liên minh
- hợp tác
Ví dụ
Liǎng gè gōngsī liánhé jǔbàn le zhè cì huódòng.
Hai công ty đã phối hợp tổ chức hoạt động lần này.
Dàjiā liánhé qǐlai, gòngtóng dùguò nánguān.
Mọi người cùng nhau hợp lực để vượt qua khó khăn.
Duō suǒ dàxué liánhé kāizhǎn le zhè xiàng kēxué yánjiū.
Nhiều trường đại học đã liên kết triển khai nghiên cứu khoa học này.
2Tính từ
- liên hợp
- chung
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
联系使不分散;结合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 联合 + B + động từ
A phối hợp cùng B làm một hành động nào đó. VD: 我们联合其他部门共同解决这个问题。– Chúng tôi liên kết với các phòng ban khác cùng giải quyết vấn đề này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “联合” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
