Chuyển đến nội dung
聚丙烯

jùbǐngxī

Hán Việt: TỤ BÍNH HY

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. polypropylen
  2. nhựa PP

Ví dụ

  1. 聚丙烯具有优良的耐热性和绝缘性。

    Jùbǐngxī jùyǒu yōuliáng de nàirèxìng hé juéyuánxìng.Polypropylen có khả năng chịu nhiệt và cách điện tuyệt vời.

  2. 许多微波炉适用的餐盒都是聚丙烯材质。

    Xǔduō wēibōlú shìyòng de cānhé dōu shì jùbǐngxī cáizhì.Nhiều hộp cơm dùng được cho lò vi sóng đều làm bằng chất liệu polypropylen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 聚丙烯塑料 jùbǐngxī sùliàonhựa polypropylen
  • 聚丙烯纤维 jùbǐngxī xiānwéisợi polypropylen
  • 聚丙烯颗粒 jùbǐngxī kēlìhạt nhựa polypropylen
  • 改性聚丙烯 gǎixìng jùbǐngxīpolypropylen biến tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丙烯聚合而成的高分子化合物,质轻、耐热、耐腐蚀,广泛用于工业及日用品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 聚丙烯 + 为原料/材质

lấy polypropylen làm nguyên liệu/chất liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

聚
丙
烯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1