1Danh từ
- chất polyme
- hợp chất cao phân tử
Ví dụ
Sùliào shì yì zhǒng chángjiàn de réngōng héchéng jùhéwù.Nhựa là một loại chất polyme tổng hợp nhân tạo thường gặp.
Kēxuéjiā zhèngzài yánfā kě jiàngjiě de huánbǎo jùhéwù.Các nhà khoa học đang nghiên cứu phát triển loại polyme thân thiện với môi trường có thể phân hủy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一种或几种较简单的化合物(单体)聚合而成的高分子化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
聚合物 + 由……聚合而成
Diễn đạt chất polyme được tạo thành từ quá trình trùng hợp của chất nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
