1Danh từ
- sợi polyester
Ví dụ
Zhè jiàn wàitào de nèidǎn shì bǎifēnzhībǎi jùzhǐxiānwéi.
Lớp lót bên trong của chiếc áo khoác này là 100% sợi polyester.
Jùzhǐxiānwéi miànliào nàimó qiě bù yì qǐzhòu.
Vải sợi polyester chống mài mòn tốt và khó bị nhăn.
Zhè zhǒng yùndòngfú yóu mián hé jùzhǐxiānwéi hùnfǎng érchéng.
Bộ đồ thể thao này được dệt pha giữa sợi bông và sợi polyester.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由有机二元酸和二元醇缩聚而成的聚酯经纺丝所得的合成纤维,俗称涤纶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含……聚酯纤维
chứa bao nhiêu phần trăm sợi polyester. VD: 该衣服含90%聚酯纤维。– Chiếc áo này chứa 90% sợi polyester.
由 + 聚酯纤维 + 制成/加工
được làm/gia công từ sợi polyester. VD: 被子是由聚酯纤维制成的。– Chiếc chăn được làm từ sợi polyester.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
