1Danh từ
- u hạt (y học)
Ví dụ
Yīshēng huáiyí zhège zhǒngkuài shì ròuyázhǒng.
Bác sĩ nghi ngờ khối u này là u hạt.
Huójiǎn jiéguǒ zhèngshí zhè shì yì zhǒng mànxìng ròuyázhǒng.
Kết quả sinh thiết xác nhận đây là một u hạt mạn tính.
Ròuyázhǒng tōngcháng shì yóu mànxìng yánzhèng yǐnqǐ de.
U hạt thường do viêm mạn tính gây ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由巨噬细胞及其演化细胞局限性浸润和增生所形成的结节状病灶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 / 引起 + 肉芽肿
dùng trong y học chỉ việc viêm nhiễm hoặc tổn thương dẫn tới tạo thành u hạt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
