Chuyển đến nội dung
芽

yá

Hán Việt: NHA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、株

1Danh từ

  1. mầm
  2. chồi
  3. búp

Ví dụ

  1. 春天来了,树木长出了新芽。

    Chūntiān lái le, shùmù zhǎng chū le xīn yá.Mùa xuân đến rồi, cây cối đâm ra những chồi non.

  2. 豆子泡了几天后,终于发芽了。

    Dòuzi pào le jǐ tiān hòu, zhōngyú fāyá le.Đậu ngâm vài ngày xong, cuối cùng cũng nảy mầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发芽 fāyánảy mầm
  • 豆芽 dòuyágiá đỗ
  • 嫩芽 nènyáchồi non
  • 萌芽 méngyámầm mống, bắt đầu nảy sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物萌生的幼体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长出 / 冒出 + 芽

diễn tả sự sinh sôi, mầm cây nhú lên khỏi đất hoặc cành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

芽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “芽” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1