1Danh từ
- xơ gan
Ví dụ
Chángqī guòliàng yǐnjiǔ róngyì dǎozhì gānyìnghuà.
Uống nhiều rượu trong thời gian dài dễ dẫn đến xơ gan.
Yīshēng shuō tā de gānyìnghuà yǐjīng chǔyú wǎnqī.
Bác sĩ nói bệnh xơ gan của ông ấy đã ở giai đoạn cuối.
Zǎoqī fāxiàn gānyìnghuà duì zhìliáo fēicháng zhòngyào.
Phát hiện sớm xơ gan rất quan trọng đối với việc điều trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由一种或多种病因长期反复发作引起的弥漫性肝脏损害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 导致 + 肝硬化
gây ra hoặc dẫn đến chứng xơ gan. VD: 慢性肝炎可能恶化导致肝硬化。– Viêm gan mãn tính có thể xấu đi dẫn đến xơ gan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
