Chuyển đến nội dung
肺气肿肺氣腫

fèiqìzhǒng

Hán Việt: PHẾ KHÍ THŨNG

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bệnh khí phế thũng
  2. giãn phế nang

Ví dụ

  1. 长期吸烟容易引发肺气肿。

    Chángqī xīyān róngyì yǐnfā fèiqìzhǒng.Hút thuốc lá lâu năm rất dễ gây ra bệnh khí phế thũng.

  2. 肺气肿患者常常感到呼吸困难。

    Fèiqìzhǒng huànzhě chángcháng gǎndào hūxī kùnnan.Bệnh nhân khí phế thũng thường cảm thấy khó thở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患肺气肿 huàn fèiqìzhǒngmắc bệnh khí phế thũng
  • 严重肺气肿 yánzhòng fèiqìzhǒngbệnh khí phế thũng nghiêm trọng
  • 肺气肿患者 fèiqìzhǒng huànzhěbệnh nhân khí phế thũng
  • 慢性肺气肿 mànxìng fèiqìzhǒngkhí phế thũng mạn tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种肺部疾病,肺泡过度充气膨胀导致呼吸困难。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 / 得 + 肺气肿

Dùng biểu thị mắc phải chứng bệnh khí phế thũng. VD: 他去年被诊断出患有肺气肿。– Năm ngoái ông ấy được chẩn đoán mắc bệnh khí phế thũng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肺
气
肿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1