1Danh từ
- bilirubin (sắc tố mật)
Ví dụ
Xīnshēng'ér chūshēng hòu jǐ tiān nèi, dǎnhóngsù zhǐbiāo róngyì piāngāo.Trong vài ngày đầu sau sinh, chỉ số bilirubin của trẻ sơ sinh rất dễ tăng cao.
Xuèyè zhōng dǎnhóngsù guògāo huì dǎozhì pífū fāhuáng, xíngchéng huángdǎn.Lượng bilirubin trong máu quá cao sẽ làm vàng da, hình thành chứng vàng da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人及动物胆汁中的主要色素,红细胞破坏后的代谢产物,过高时会导致黄疸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胆红素 + 偏高/过高 + 引起/导致 + triệu chứng
nồng độ bilirubin quá cao gây ra biểu hiện bệnh lý gì. VD: 胆红素过高引起黄疸。– Bilirubin quá cao gây nên chứng vàng da.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
