1Danh từ
- bạc hà cay
- bạc hà Âu
Ví dụ
Hújiāobòhe cháng bèi yòng lái zhìzuò kǒuxiāngtáng hé yágāo.
Bạc hà cay thường được dùng để sản xuất kẹo cao su và kem đánh răng.
Yì bēi rè hújiāobòhe chá yǒu zhùyú huǎnjiě wèibù bùshì.
Một tách trà bạc hà cay nóng giúp làm dịu cảm giác khó chịu ở dạ dày.
Hújiāobòhe jīngyóu jùyǒu tíshén xǐngnǎo de zuòyòng.
Tinh dầu bạc hà cay có tác dụng giúp tỉnh táo tinh thần.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
唇形科薄荷属多年生草本植物,具有浓郁清凉辛辣香气,广泛用于医药、食品及日用品中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胡椒薄荷 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ chỉ thành phần, hương vị bạc hà cay. VD: 胡椒薄荷糖 – kẹo bạc hà cay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
