Chuyển đến nội dung
胡瓜鱼胡瓜魚

húguāyú

Hán Việt: HỒ QUA NGƯ

Danh từ

Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá ốt-me
  2. cá trứng (loại cá nhỏ có mùi thơm như dưa chuột)

Ví dụ

  1. 炸胡瓜鱼是一道美味的下酒菜。

    Zhà húguāyú shì yí dào měiwèi de xiàjiǔcài.Cá ốt-me chiên giòn là một món nhắm thơm ngon.

  2. 胡瓜鱼肉质鲜嫩,很受欢迎。

    Húguāyú ròuzhì xiānnèn, hěn shòu huānyíng.Thịt cá ốt-me mềm ngọt, rất được ưa chuộng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜胡瓜鱼 xīnxiān húguāyúcá ốt-me tươi
  • 香煎胡瓜鱼 xiāngjiān húguāyúcá ốt-me áp chảo
  • 胡瓜鱼干 húguāyú gānkhô cá ốt-me
  • 一条胡瓜鱼 yì tiáo húguāyúmột con cá ốt-me

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种体型较小的小型冷水性鱼类,肉有黄瓜清香。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 条 + 胡瓜鱼

Dùng lượng từ 条 (tiáo) cho cá ốt-me. VD: 买两条胡瓜鱼 – Mua hai con cá ốt-me.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
瓜
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1