Chuyển đến nội dung
胡蜂

húfēng

Hán Việt: HỒ PHONG

Danh từ

Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. ong bắp cày
  2. ong vò vẽ

Ví dụ

  1. 小心树林里有胡蜂。

    Xiǎoxīn shùlín lǐ yǒu húfēng.Cẩn thận trong rừng có ong bắp cày đấy.

  2. 被胡蜂蜇了要马上涂药。

    Bèi húfēng zhē le yào mǎshàng tú yào.Bị ong bắp cày đốt phải bôi thuốc ngay lập tức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 胡蜂巢 húfēngcháotổ ong bắp cày
  • 胡蜂毒 húfēngdúnọc ong bắp cày
  • 胡蜂蜇人 húfēng zhē rénong bắp cày đốt người
  • 被胡蜂咬 bèi húfēng yǎobị ong bắp cày cắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,体大,色黑有黄色斑纹,腹部有毒刺,能螫人。俗称马蜂或黄蜂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 胡蜂 + 蜇

bị ong bắp cày đốt. VD: 他被胡蜂蜇伤了手。– Tay anh ấy bị ong bắp cày đốt sưng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
蜂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1