Chuyển đến nội dung
黄蜂黃蜂

huángfēng

Hán Việt: HOÀNG PHONG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. ong bắp cày
  2. ong vò vẽ

Ví dụ

  1. 树上有一个巨大的黄蜂窝。

    Shù shang yǒu yí gè jùdà de huángfēngwō.Trên cây có một tổ ong bắp cày khổng lồ.

  2. 他被黄蜂蜇了一下,手臂肿得厉害。

    Tā bèi huángfēng zhē le yíxià, shǒubì zhǒng de lìhai.Anh ấy bị ong bắp cày đốt một cái, cánh tay sưng vù.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黄蜂窝 huángfēngwōtổ ong bắp cày
  • 捅马蜂窝 / 捅黄蜂窝 tǒng huángfēngwōchọc tổ ong vò vẽ (gây họa)
  • 被黄蜂蜇 bèi huángfēng zhēbị ong bắp cày đốt
  • 一只黄蜂 yì zhī huángfēngmột con ong bắp cày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胡蜂的俗称,昆虫,腹部有黄色斑纹,尾端有毒刺,能螫人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 黄蜂 + 蜇

Bị ong bắp cày chích/đốt. VD: 小心被黄蜂蜇到。– Cẩn thận kẻo bị ong bắp cày đốt đấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黄
蜂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “黄蜂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1