1Danh từ
- người tài giỏi
- người có năng lực
Ví dụ
Tā shì wǒmen cūn lǐ dàitóu zhìfù de néngrén.
Anh ấy là người tài dẫn đầu làm giàu trong làng chúng tôi.
Dānwèi lǐ néngrén hěn duō, wǒmen yīnggāi xūxīn xuéxí.
Trong cơ quan có rất nhiều người tài, chúng ta nên khiêm tốn học hỏi.
Zhè jiā gōngsī shànyú fāxiàn bìng zhòngyòng gèlèi néngrén.
Công ty này rất giỏi phát hiện và trọng dụng mọi loại nhân tài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有才能的人;在某方面很有本事的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的能人
Biểu thị ai đó là người có bản lĩnh xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
