1Danh từ
- tật nứt đốt sống
- nứt gai sống
Ví dụ
Yùnfù bǔchōng yèsuān kěyǐ yǒuxiào yùfáng xīnshēng'ér jǐzhùliè.
Phụ nữ mang thai bổ sung axit folic có thể phòng ngừa tật nứt đốt sống ở trẻ sơ sinh một cách hiệu quả.
Tā bèi yīyuàn zhěnduàn chū huànyǒu xiāntiānxìng yǐnxìng jǐzhùliè.
Anh ấy được bệnh viện chẩn đoán mắc tật nứt đốt sống ẩn bẩm sinh.
Chǎnqián chāoshēng jiǎnchá yǒu zhù yú jízǎo fāxiàn tāi'ér jǐzhùliè.
Siêu âm trước sinh giúp sớm phát hiện tật nứt đốt sống ở thai nhi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常见的先天性神经管畸形,指胚胎发育过程中脊柱背侧未能正常完全闭合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 脊柱裂
Mắc tật nứt đốt sống. VD: 这名婴儿不幸患有脊柱裂。– Em bé này không may bị tật nứt đốt sống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
