1Danh từ
- sống lưng
- lưng
- sống
- gáy
- đỉnh
- nóc (phần gờ nhô lên như sống lưng)
Ví dụ
Tīng dào zhège kěpà de xiāoxi, tā jǐbèi fā liáng.
Nghe được tin đáng sợ này, sống lưng anh ấy lạnh toát.
Chángqī zīshì bù duānzhèng róngyì sǔnshāng jǐzhù.
Tư thế không ngay ngắn trong thời gian dài rất dễ làm tổn thương cột sống.
Láodòng rénmín tǐng qǐ jiāntǐng de jǐliang jiànshè jiāyuán.
Nhân dân lao động ngẩng cao sống lưng vững chãi để xây dựng quê hương.
Dēngshān duìyuánmen yánzhe dǒuqiào de shānjǐ xiàng qián xíngjìn.
Các đội viên leo núi men theo sống núi dốc đứng tiến về phía trước.
Zhè běn shū de shūjǐ shang qīngxī de yìn zhe shūmíng.
Trên gáy của cuốn sách này có in rõ ràng tên sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物背部中间的骨头;也指物体两边斜下、中间高起像脊梁的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脊背 + 发凉 / 冒冷汗
sống lưng lạnh toát / toát mồ hôi hột vì sợ hãi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “脊” 9
- 脊骨jǐgǔxương sống; xương sườn lưng (thịt động vật dùng nấu ăn)HSK6
- 脊梁jǐliáng TÍCH LƯƠNGsống lưng; xương sống; rường cộtHSK7–9
- 脊柱jǐzhù TÍCH TRỤcột sống; xương sống
- 脊椎jǐzhuī TÍCH TRUYxương sống; cột sống; đốt sống
- 山脊shānjǐsống núi; dãy đỉnh núi
- 脊髓炎jǐsuǐyán TÍCH TỦY VIÊMviêm tủy sống; bệnh viêm tủy
- 脊柱裂jǐzhùliè TÍCH TRỤ LIỆTtật nứt đốt sống; nứt gai sống
- 脊柱侧凸jǐzhùcètū TÍCH TRỤ TRẮC ĐỘTvẹo cột sống; chứng vẹo cột sống
- 脊椎动物jǐzhuīdòngwù TÍCH TRUY ĐỘNG VẬTđộng vật có xương sống
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
