Chuyển đến nội dung
脊椎

jǐzhuī

Hán Việt: TÍCH TRUY

Lượng từ: 根、节

1Danh từ

  1. xương sống
  2. cột sống
  3. đốt sống

Ví dụ

  1. 他的脊椎在车祸中受了重伤。

    Tā de jǐzhuī zài chēhuò zhōng shòule zhòngshāng.

    Xương sống của anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn xe.

  2. 长时间低头看手机对脊椎健康非常不利。

    Cháng shíjiān dītóu kàn shǒujī duì jǐzhuī jiànkāng fēicháng búlì.

    Cúi đầu nhìn điện thoại trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe cột sống.

  3. 经常做拉伸运动有助于保护脊椎。

    Jīngcháng zuò lāshēn yùndòng yǒu zhù yú bǎohù jǐzhuī.

    Thường xuyên tập các bài kéo giãn giúp bảo vệ cột sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护脊椎 bǎohù jǐzhuībảo vệ cột sống
  • 脊椎受损 jǐzhuī shòusǔncột sống bị tổn thương
  • 脊椎弯曲 jǐzhuī wānqūcong cột sống
  • 脊椎疾病 jǐzhuī jíbìngbệnh về cột sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

构成脊柱的椎骨,也泛指脊柱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 脊椎 + 有害/有益

Biểu thị tác động có hại hoặc có lợi đối với xương sống/cột sống. VD: 久坐对脊椎有害。– Ngồi lâu có hại cho cột sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脊
椎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “脊椎” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1