1Danh từ
- động vật có xương sống
Ví dụ
Niǎolèi hé bǔrǔ dòngwù dōu shǔyú jǐzhuīdòngwù.
Loài chim và thú đều thuộc loài động vật có xương sống.
Jǐzhuīdòngwù zài dìqiú shēngwù jìnhuà shǐ shàng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
Động vật có xương sống chiếm vị trí quan trọng trong lịch sử tiến hóa sinh vật trên Trái Đất.
Lǎoshī zài shēngwù kè shàng jiǎngjiě jǐzhuīdòngwù de fēnlèi.
Thầy giáo giảng về phân loại động vật có xương sống trong tiết sinh học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体内有脊柱的动物,包括圆口类、鱼类、两栖类、爬行类、鸟类和哺乳类。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 脊椎动物
Thuộc loài/ngành động vật có xương sống. VD: 鱼类属于脊椎动物。– Loài cá thuộc động vật có xương sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
