Chuyển đến nội dung
脊椎动物脊椎動物

jǐzhuīdòngwù

Hán Việt: TÍCH TRUY ĐỘNG VẬT

Lượng từ: 种、类

1Danh từ

  1. động vật có xương sống

Ví dụ

  1. 鸟类和哺乳动物都属于脊椎动物。

    Niǎolèi hé bǔrǔ dòngwù dōu shǔyú jǐzhuīdòngwù.

    Loài chim và thú đều thuộc loài động vật có xương sống.

  2. 脊椎动物在地球生物进化史上占有重要地位。

    Jǐzhuīdòngwù zài dìqiú shēngwù jìnhuà shǐ shàng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.

    Động vật có xương sống chiếm vị trí quan trọng trong lịch sử tiến hóa sinh vật trên Trái Đất.

  3. 老师在生物课上讲解脊椎动物的分类。

    Lǎoshī zài shēngwù kè shàng jiǎngjiě jǐzhuīdòngwù de fēnlèi.

    Thầy giáo giảng về phân loại động vật có xương sống trong tiết sinh học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陆生脊椎动物 lùshēng jǐzhuīdòngwùđộng vật có xương sống trên cạn
  • 水生脊椎动物 shuǐshēng jǐzhuīdòngwùđộng vật có xương sống dưới nước
  • 低等脊椎动物 dīděng jǐzhuīdòngwùđộng vật có xương sống bậc thấp
  • 高等脊椎动物 gāoděng jǐzhuīdòngwùđộng vật có xương sống bậc cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体内有脊柱的动物,包括圆口类、鱼类、两栖类、爬行类、鸟类和哺乳类。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 脊椎动物

Thuộc loài/ngành động vật có xương sống. VD: 鱼类属于脊椎动物。– Loài cá thuộc động vật có xương sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脊
椎
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1