Từ điển chưa có mục “无脊椎动物”. Pinyin tham khảo: wú jí chuí dòng wù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Ténghú shì yì zhǒng chángjiàn de hǎiyáng wújǐzhuīdòngwù.
Hà là một loài động vật không xương sống phổ biến ở biển.
Từ mục 藤壶
Sānzhǐōu yǐ xiǎoxíng yúlèi hé hǎiyáng wújǐzhuì dòngwù wéi shí.
Mòng biển ba ngón ăn các loài cá nhỏ và động vật không xương sống ở biển.
Từ mục 三趾鸥
Wànzúdòngwù shì shēnghuó zài hǎiyáng zhōng de yì zhǒng wújǐzhuī dòngwù.
Động vật tay cuộn là một loài động vật không xương sống sống ở biển.
Từ mục 腕足动物
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
