Chuyển đến nội dung
脊髓炎

jǐsuǐyán

Hán Việt: TÍCH TỦY VIÊM

Danh từ

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. viêm tủy sống
  2. bệnh viêm tủy

Ví dụ

  1. 他不幸患上了急性脊髓炎。

    Tā bùxìng huànshangle jíxìng jǐsuǐyán.Anh ấy không may mắc phải bệnh viêm tủy sống cấp tính.

  2. 脊髓炎可能会导致下肢瘫痪。

    Jǐsuǐyán kěnéng huì dǎozhì xiàzhī tānhuàn.Viêm tủy sống có thể dẫn đến liệt chi dưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性脊髓炎 jíxìng jǐsuǐyánviêm tủy sống cấp tính
  • 慢性脊髓炎 mànxìng jǐsuǐyánviêm tủy sống mãn tính
  • 患脊髓炎 huàn jǐsuǐyánmắc bệnh viêm tủy sống
  • 脊髓炎患者 jǐsuǐyán huànzhěbệnh nhân viêm tủy sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脊髓实质由病毒感染或自身免疫反应引起的炎症性病变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患 + 脊髓炎

mắc bệnh viêm tủy sống. VD: 他患了脊髓炎。– Anh ấy bị viêm tủy sống.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脊
髓
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1