1Danh từ
- xuất huyết não
Ví dụ
Gāoxièyā shì yǐnqǐ nǎochūxuè de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Tăng huyết áp là một trong những nguyên nhân chính gây xuất huyết não.
Yéye tūfā nǎochūxuè, bèi jǐnjí sòng wǎng yīyuàn.
Ông nội đột ngột bị xuất huyết não, được đưa đi bệnh viện cấp cứu gấp.
Bìngrén jīngguò nǎochūxuè shǒushù hòu qíngkuàng wěndìng.
Bệnh nhân sau phẫu thuật xuất huyết não tình trạng đã ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脑实质内血管破裂引起的非外伤性脑内出血。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
突发/患 + 脑出血
Đột ngột phát tác hoặc mắc chứng xuất huyết não.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
