Chuyển đến nội dung
脚后跟腳後跟

jiǎohòugēn

Hán Việt: CƯỚC HẬU CÂN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. gót chân

Ví dụ

  1. 新鞋有点磨脚后跟。

    Xīn xié yǒudiǎn mó jiǎohòugēn.Giày mới hơi cọ vào gót chân.

  2. 他摔倒了,脚后跟受了伤。

    Tā shuāidǎo le, jiǎohòugēn shòule shāng.Anh ấy bị ngã, gót chân bị thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磨脚后跟 mó jiǎohòugēncọ xước gót chân
  • 脚后跟疼 jiǎohòugēn téngđau gót chân
  • 露出脚后跟 lòuchū jiǎohòugēnlộ gót chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脚的后部,即脚跟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 脚后跟 + động từ

dùng gót chân làm việc gì. VD: 他用脚后跟把球踢了回去。– Cậu ấy dùng gót chân đá bóng trở lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚
后
跟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1