1Danh từ
- nước ăn chân
- nấm kẽ chân (túc đầu)
Ví dụ
Xiàtiān qìwēn gāo, róngyì dé jiǎoqì.
Mùa hè nhiệt độ cao, rất dễ bị nấm kẽ chân.
Tā qù yàodiàn mǎi le yì zhī zhì jiǎoqì de yàogāo.
Anh ấy đến hiệu thuốc mua một tuýp thuốc mỡ trị nấm kẽ chân.
Bǎochí shuāngjiǎo gānzào kěyǐ yùfáng jiǎoqì.
Giữ cho bàn chân khô ráo có thể phòng ngừa nước ăn chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
足部真菌感染引起的皮肤病,俗称脚癣、足癣。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt 脚气 (nấm da chân) và 脚气病 (bệnh tê phù do thiếu vitamin B1).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得 + 脚气
mắc bệnh nấm kẽ chân / nước ăn chân. VD: 他最近得了脚气。– Dạo này anh ấy bị nấm kẽ chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “脚气” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
