1Danh từ
- cổ chân
Ví dụ
Tā bù xiǎoxīn niǔshāng le jiǎowànzi.
Anh ấy sơ ý làm trẹo cổ chân.
Pǎobù qián yídìng yào huódòng hǎo jiǎowànzi.
Trước khi chạy bộ nhất định phải khởi động kỹ cổ chân.
Wǒ de jiǎowànzi zhǒng de lìhai, děi qù yīyuàn pāipiàn.
Cổ chân của tôi sưng to quá, phải đi bệnh viện chụp phim thôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脚和腿相连的部位,即脚踝(口语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……把 + 脚腕子 + 扭伤/擦伤 + 了
Cấu trúc chữ 把 diễn tả làm bị thương vùng cổ chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
