Chuyển đến nội dung
腕

wàn

Hán Việt: OẢN

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. cổ tay
  2. cổ chân (khớp)

Ví dụ

  1. 打篮球时不小心扭伤了腕部。

    Dǎ lánqiú shí bù xiǎoxīn niǔshāng le wànbù.Khi chơi bóng rổ bất cẩn làm trẹo cổ tay.

  2. 他手上戴着一块名贵的腕表。

    Tā shǒu shang dài zhe yí kuài míngguì de wànbiǎo.Trên cổ tay anh ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay đắt tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手腕 shǒuwàncổ tay; thủ đoạn
  • 脚腕 jiǎowàncổ chân
  • 腕力 wànlìlực cổ tay
  • 扳手腕 bān shǒuwànvật tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

胳膊下端与手掌相接的部分;也指脚与腿相接的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

腕 + 部 / 表 / 力

腕 thường kết hợp làm hình vị cấu từ chỉ bộ phận cổ tay hoặc vật đeo/lực liên quan đến cổ tay. VD: 腕部受伤 – cổ tay bị thương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “腕” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1