Chuyển đến nội dung
脚踏板腳踏板

jiǎotàbǎn

Hán Việt: CƯỚC ĐẠP BẢN

Danh từ

Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. bàn đạp
  2. chỗ để chân (xe đạp, ô tô, máy móc)

Ví dụ

  1. 自行车的一个脚踏板坏了,需要修理。

    Zìxíngchē de yī gè jiǎotàbǎn huài le, xūyào xiūlǐ.Một bên bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi, cần sửa chữa.

  2. 开车时,右脚主要控制油门和刹车脚踏板。

    Kāichē shí, yòujiǎo zhǔyào kòngzhì yóumén hé shāchē jiǎotàbǎn.Khi lái xe, chân phải chủ yếu điều khiển bàn đạp ga và bàn đạp phanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 踩脚踏板 cǎi jiǎotàbǎnđạp bàn đạp
  • 刹车脚踏板 shāchē jiǎotàbǎnbàn đạp phanh
  • 自行车脚踏板 zìxíngchē jiǎotàbǎnbàn đạp xe đạp
  • 防滑脚踏板 fánghuá jiǎotàbǎnbàn đạp chống trượt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用脚踩踏以操纵机器或供脚蹬踩的板状部件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

踩 / 按 + 脚踏板

dùng chân nhấn hoặc đạp lên bàn đạp. VD: 开车要轻轻踩刹车脚踏板。– Khi lái xe phải đạp nhẹ bàn đạp phanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚
踏
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1