1Động từ
- giẫm
- đạp
- bước lên
- đến tận nơi để khảo sát
- thị sát
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
踩;用脚踏地;到现场去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
踏上 + danh từ (土地/征程...)
Đặt chân lên (mảnh đất), bước vào (chặng đường/hành trình mới).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “踏” 11
- 踏上tàshàng ĐẠP THƯỢNGbước lên, bắt đầu (hành trình)HSK5
- 踏实tāshi ĐẠP THỰCyên tâm; an tâm; chắc chắnHSK6
- 踩踏cǎità THẢI ĐẠPgiẫm đạp; dẫm đạp lênHSK6
- 踏青tàqīng ĐẠP THANHdu xuân, đạp thanh; đi chơi xuân ngắm cảnhHSK6
- 践踏jiàntà TIỄN ĐẠPgiẫm đạp; xéo lên; chà đạp (nhân phẩm, pháp luật, chủ quyền)HSK7–9
- 踏板tàbǎn ĐẠP BẢNbàn đạp (xe đạp, ô tô, đàn piano...); bậc lên xuống (xe buýt, thang...)
- 踏勘tàkānkhảo sát thực địa; điều tra tại chỗ (công trình, hiện trường)
- 脚踏车jiǎotàchē CƯỚC ĐẠP XAxe đạpHSK5
- 脚踏板jiǎotàbǎn CƯỚC ĐẠP BẢNbàn đạp; chỗ để chân (xe đạp, ô tô, máy móc)
- 脚踏实地jiǎotàshídì CƯỚC ĐẠP THỰC ĐỊAlàm việc thiết thực; thực tế; chắc chắn từng bướcHSK6
- 脚踏实地jiǎotāshídìHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
