1Danh từ
- chất ăn mòn (hóa chất gây ăn mòn)
Ví dụ
Liúsuān shì yì zhǒng qiángliè de fǔshíjì.
Axit sunfuric là một chất ăn mòn mạnh.
Shǐyòng fǔshíjì shí bìxū pèidài fánghù shǒutào.
Khi sử dụng chất ăn mòn bắt buộc phải đeo găng tay bảo hộ.
Shíyànshì nèi yīng tuǒshàn bǎoguǎn gèlèi fǔshíjì.
Trong phòng thí nghiệm cần bảo quản cẩn thận các loại chất ăn mòn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能引起材料发生腐蚀作用的化学物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接触到 + 腐蚀剂
Tiếp xúc phải chất ăn mòn. VD: 皮肤不要接触到腐蚀剂。- Da không được tiếp xúc với chất ăn mòn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
