Chuyển đến nội dung
腰子

yāozi

Hán Việt: YÊU TỬ

Danh từ

Lượng từ: 个、对

1Danh từ

  1. cật (thận động vật dùng làm thức ăn)
  2. thận

Ví dụ

  1. 今天晚餐吃炒猪腰子。

    Jīntiān wǎncān chī chǎo zhū yāozi.Bữa tối hôm nay ăn món cật heo xào.

  2. 他在夜市买了两串烤腰子。

    Tā zài yèshì mǎi le liǎng chuàn kǎo yāozi.Anh ấy mua hai xiên cật nướng ở chợ đêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猪腰子 zhū yāozicật heo
  • 烤腰子 kǎo yāozicật nướng
  • 爆炒腰子 bàochǎo yāozicật xào lăn
  • 羊腰子 yáng yāozicật dê

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口语中指肾脏,多指供食用的动物肾脏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

炒/烤 + 腰子

xào/nướng cật (cách chế biến món ăn). VD: 炒腰子很好吃。– Cật xào rất ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腰
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1