Chuyển đến nội dung
腹足纲腹足綱

fùzúgāng

Hán Việt: PHÚC TÚC CƯƠNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lớp Chân bụng (thuộc ngành Thân mềm, như ốc sên, ốc biển)

Ví dụ

  1. 蜗牛属于软体动物门的腹足纲。

    Wōniú shǔyú ruǎntǐ dòngwùmén de fùzúgāng.Ốc sên thuộc lớp Chân bụng của ngành Động vật thân mềm.

  2. 腹足纲是软体动物中种类最多的一纲。

    Fùzúgāng shì ruǎntǐ dòngwù zhōng zhǒnglèi zuì duō de yī gāng.Lớp Chân bụng là lớp có nhiều loài nhất trong số động vật thân mềm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 腹足纲动物 fùzúgāng dòngwùđộng vật lớp Chân bụng
  • 属于腹足纲 shǔyú fùzúgāngthuộc lớp Chân bụng
  • 腹足纲化石 fùzúgāng huàshíhóa thạch lớp Chân bụng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

软体动物门的一个纲,具有宽大的腹足,多有螺旋形贝壳,如蜗牛、田螺等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 腹足纲

Chỉ loài sinh vật A thuộc về lớp Chân bụng trong phân loại học. VD: 田螺属于腹足纲。– Ốc bươu thuộc lớp Chân bụng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腹
足
纲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1