1Danh từ
- adenovirus
- vi-rút adeno
Ví dụ
Xiànbìngdú gǎnrǎn cháng yǐnqǐ fārè hé késou děng zhèngzhuàng.
Nhiễm vi-rút adeno thường gây sốt, ho và các triệu chứng khác.
Dōng-chūn liǎng jì shì xiànbìngdú gāofā de jìjié.
Mùa đông xuân là mùa vi-rút adeno bùng phát mạnh.
Yīshēng tíxǐng dàjiā zuò hǎo fánghù, yùfáng xiànbìngdú gǎnrǎn.
Bác sĩ nhắc nhở mọi người thực hiện tốt các biện pháp bảo vệ để phòng ngừa nhiễm vi-rút adeno.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种能引起人类和动物呼吸道、肠道等部位感染的双链DNA病毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 + 腺病毒
Nhiễm vi-rút adeno. VD: 许多孩子感染了腺病毒。– Nhiều trẻ em bị nhiễm vi-rút adeno.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
