1Danh từ
- bộ Cánh màng (bộ côn trùng bao gồm kiến, ong...)
Ví dụ
Mìfēng hé mǎyǐ dōu shǔyú móchìmù kūnchóng.
Ong và kiến đều thuộc loài côn trùng bộ Cánh màng.
Móchìmù kūnchóng tōngcháng jùyǒu liǎng duì mózhì de chìbǎng.
Côn trùng bộ Cánh màng thông thường có hai cặp cánh màng.
Yánjiū móchìmù duì nóngyè hàichóng fángzhì jùyǒu zhòngyào yìyì.
Nghiên cứu bộ Cánh màng có ý nghĩa quan trọng đối với việc phòng trừ sâu bệnh nông nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫纲的一目,有成对的膜质翅,口器咀嚼式或嚼吸式,如蜂、蚁等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 膜翅目
Biểu thị một loài côn trùng nào đó thuộc bộ Cánh màng. VD: 黄蜂属于膜翅目。– Ong bắp cày thuộc bộ Cánh màng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
