1Động từ
- tự trọng
- tôn trọng bản thân
Ví dụ
Rén yīnggāi dǒngde zìzūn zì'ài.
Con người nên biết tự trọng và tự yêu lấy mình.
Zìzūn zhě rén bì zūn zhī, zìwǔ zhě rén bì wǔ zhī.
Người biết tự trọng thì người khác mới tôn trọng, người tự làm nhục mình thì ắt bị người khinh.
Bùguǎn chǔyú hézhǒng jìngdì, wǒmen dōu yào bǎochí zìzūn.
Dù ở bất kỳ hoàn cảnh nào, chúng ta đều phải giữ lấy lòng tự trọng.
2Danh từ
- lòng tự trọng
- sự tự tôn
Ví dụ
Zhèyàng zuò huì shānghài tā de zìzūn.
Làm như vậy sẽ làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.
Tā yǒu qiángliè de zìzūn, cóng bù qīngyì qiú rén.
Anh ấy có lòng tự trọng rất lớn, không bao giờ dễ dàng mở lời cầu xin ai.
Zài pīpíng xiàshǔ shí, yě yào gùjí duìfāng de zìzūn.
Khi phê bình cấp dưới cũng phải để ý tới lòng tự trọng của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自我尊重,维护自己的人格尊严。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伤害 / 顾及 / 维护 + 自尊(心)
kết hợp động tân với tân ngữ chỉ lòng tự trọng. VD: 公开批评很容易伤害孩子的自尊心。– Phê bình công khai rất dễ làm tổn thương lòng tự trọng của trẻ nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自尊” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
