Chuyển đến nội dung
自尊

zìzūn

Hán Việt: TỰ TÔN

HSK7–9

1Động từ

  1. tự trọng
  2. tôn trọng bản thân

Ví dụ

  1. 人应该懂得自尊自爱。

    Rén yīnggāi dǒngde zìzūn zì'ài.

    Con người nên biết tự trọng và tự yêu lấy mình.

  2. 自尊者人必尊之,自侮者人必侮之。

    Zìzūn zhě rén bì zūn zhī, zìwǔ zhě rén bì wǔ zhī.

    Người biết tự trọng thì người khác mới tôn trọng, người tự làm nhục mình thì ắt bị người khinh.

  3. 不管处于何种境地,我们都要保持自尊。

    Bùguǎn chǔyú hézhǒng jìngdì, wǒmen dōu yào bǎochí zìzūn.

    Dù ở bất kỳ hoàn cảnh nào, chúng ta đều phải giữ lấy lòng tự trọng.

2Danh từ

  1. lòng tự trọng
  2. sự tự tôn

Ví dụ

  1. 这样做会伤害他的自尊。

    Zhèyàng zuò huì shānghài tā de zìzūn.

    Làm như vậy sẽ làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

  2. 他有强烈的自尊,从不轻易求人。

    Tā yǒu qiángliè de zìzūn, cóng bù qīngyì qiú rén.

    Anh ấy có lòng tự trọng rất lớn, không bao giờ dễ dàng mở lời cầu xin ai.

  3. 在批评下属时,也要顾及对方的自尊。

    Zài pīpíng xiàshǔ shí, yě yào gùjí duìfāng de zìzūn.

    Khi phê bình cấp dưới cũng phải để ý tới lòng tự trọng của đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自尊心 zìzūnxīnlòng tự trọng
  • 伤害自尊 shānghài zìzūntổn thương lòng tự trọng
  • 维护自尊 wéihù zìzūnbảo vệ lòng tự trọng
  • 自尊自爱 zìzūn zì'àitự trọng và yêu thương bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自我尊重,维护自己的人格尊严。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伤害 / 顾及 / 维护 + 自尊(心)

kết hợp động tân với tân ngữ chỉ lòng tự trọng. VD: 公开批评很容易伤害孩子的自尊心。– Phê bình công khai rất dễ làm tổn thương lòng tự trọng của trẻ nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
尊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “自尊” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1