Chuyển đến nội dung
尊

zūn

Hán Việt: TÔN

HSK6Lượng từ: 尊Bộ: 寸12 nét

1Động từ

  1. kính trọng, tôn kính

Ví dụ

  1. 尊老爱幼是中华民族的传统美德。

    Zūnlǎo-àiyòu shì Zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.

    Kính già yêu trẻ là nét đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

  2. 学生应该尊敬师长。

    Xuéshēng yīnggāi zūnjìng shīzhǎng.

    Học sinh phải kính trọng thầy cô và người lớn tuổi.

  3. 他为人正直,受到了大家的尊重。

    Tā wéirén zhèngzhí, shòudào le dàjiā de zūnzhòng.

    Anh ấy làm người ngay thẳng nên được mọi người tôn trọng.

2Lượng từ

  1. bức, pho, cỗ (dùng cho tượng, đại pháo...)

Ví dụ

  1. 庙里供奉着一尊佛像。

    Miào lǐ gòngfèng zhe yī zūn fóxiàng.

    Trong miếu thờ một pho tượng Phật.

  2. 广场中央立着一尊伟人铜像。

    Guǎngchǎng zhōngyāng lì zhe yī zūn wěirén tóngxiàng.

    Ở giữa quảng trường dựng một bức tượng đồng danh nhân.

  3. 城墙上架着几尊古炮。

    Chéngqiáng shang jià zhe jǐ zūn gǔpào.

    Trên tường thành đặt mấy cỗ pháo cổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尊重 zūnzhòngtôn trọng
  • 尊敬 zūnjìngtôn kính, kính trọng
  • 尊贵 zūnguìcao quý, sang trọng
  • 尊严 zūnyánlòng tự trọng, phẩm giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地位或辈分高;敬重、推崇;也作量词用于佛像、大炮等。

Ghi chú: Bên trên là chữ 酋 (bình rượu quý), bên dưới là bộ 寸 (bàn tay cung kính nâng lên): thể hiện sự tôn quý, tôn trọng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尊重 + người / ý kiến

thể hiện thái độ tôn trọng đối với người khác hoặc quan điểm của họ. VD: 我们要尊重别人的意见。– Chúng ta cần tôn trọng ý kiến của người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “尊” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1