Chuyển đến nội dung
自愿者自願者

zìyuànzhě

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. tình nguyện viên
  2. người tình nguyện

Ví dụ

  1. 很多大学生报名参加了运动会的自愿者工作。

    Hěn duō dàxuéshēng bàomíng cānjiā le yùndònghuì de zìyuànzhě gōngzuò.Rất nhiều sinh viên đại học đã đăng ký tham gia công việc tình nguyện viên đại hội thể thao.

  2. 自愿者们在灾区积极协助发放救援物资。

    Zìyuànzhěmen zài zāiqū jījí xiézhù fāfàng jiùyuán wùzī.Các tình nguyện viên tích cực hỗ trợ phân phát hàng cứu trợ tại vùng thiên tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 招募自愿者 zhāomù zìyuànzhěchiêu mộ tình nguyện viên
  • 青年自愿者 qīngnián zìyuànzhětình nguyện viên thanh niên
  • 社区自愿者 shèqū zìyuànzhětình nguyện viên cộng đồng
  • 自愿者协会 zìyuànzhě xiéhuìhiệp hội tình nguyện viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出于自愿,不计报酬为社会或他人提供服务的人(同“志愿者”)。

Ghi chú: Thường dùng hoán đổi với “志愿者”, trong đó “志愿者” phổ biến hơn trong văn bản chính thức hiện đại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 / 成为 + 自愿者

làm hoặc trở thành tình nguyện viên. VD: 我想当一名自愿者。– Tôi muốn làm một tình nguyện viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

自
愿
者

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1