1Danh từ
- khu tự trị
Ví dụ
Zhōngguó yǒu wǔ ge shǎoshù mínzú zìzhìqū.
Trung Quốc có năm khu tự trị dân tộc thiểu số.
Xīzàng Zìzhìqū wèiyú Zhōngguó de xīnán biānchuí.
Khu tự trị Tây Tạng nằm ở biên thùy phía tây nam Trung Quốc.
Zìzhìqū xiǎngyǒu yīzhào xiànfǎ hé fǎlǜ guīdìng de zìzhìquán.
Khu tự trị được hưởng quyền tự trị theo quy định của hiến pháp và pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在少数民族聚居区建立的省级民族自治地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ riêng + 自治区
dùng sau tên địa danh để chỉ đơn vị hành chính cấp tỉnh tương đương. VD: 新疆维吾尔自治区 – Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
