1Danh từ
- luật tự nhiên
- pháp luật tự nhiên
Ví dụ
Zìránfǎ zhǔzhāng rénrén xiǎngyǒu jīběn de rénquán.
Luật tự nhiên chủ trương mọi người đều được hưởng các quyền con người cơ bản.
Xǔduō xīfāng sīxiǎngjiā tàntǎo guo zìránfǎ de běnzhì.
Nhiều nhà tư tưởng phương Tây từng bàn luận về bản chất của luật tự nhiên.
Zìránfǎ bèi rènwéi shì pǔbiàn shìyòng de zhèngyì yuánzé.
Luật tự nhiên được coi là nguyên tắc công lý có thể áp dụng rộng rãi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指根源于人的理性或事物本质,被认为普遍适用并高于实定法的法律原则。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基于 + 自然法
dựa trên nền tảng của luật tự nhiên. VD: 基于自然法的道德观。– Quan điểm đạo đức dựa trên luật tự nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
