1Danh từ
- chọn lọc tự nhiên
Ví dụ
Dá'ěrwén tíchū le zìránxuǎnzé xuéshuō.
Darwin đã đề xuất học thuyết chọn lọc tự nhiên.
Wùjìng-tiānzé shì zìránxuǎnzé de jīběn guīlǜ.
Vạn vật tranh đua, chọn lọc tự nhiên là quy luật cơ bản của tạo hóa.
Chángjǐnglù de cháng bózǐ shì zìránxuǎnzé de jiéguǒ.
Chiếc cổ dài của hươu cao cổ là kết quả của chọn lọc tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物在生存斗争中适者生存、不适者被淘汰的自然演变过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经受 / 适应 + 自然选择
chịu sự chi phối hoặc thích ứng với chọn lọc tự nhiên. VD: 生物必须经受自然选择。– Sinh vật phải trải qua chọn lọc tự nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
